Tiêu chuẩn: EN50618-2014/UL4703-2014
| (Nhựa nhiệt & Chiếu xạ/Chùm tia điện tử & Chiếu tia UV) HFFR / LSZH | |||
| quang điện | |||
| Mã sản phẩm | 5327 | ||
| Tiêu chuẩn | Phương pháp thử | EN 50618-2014, UL 4703-2014 |
|
| Mật độ (g/cm³) | ASTM D792 | 1.44 | |
| Độ bền kéo (Mpa) | IEC 60811-1-1 | 12 | |
| Độ giãn dài khi đứt (%) | 170 | ||
| Lão hóa nhiệt | oC'h | 150'168 | |
| Biến đổi độ bền kéo (%) | -15 | ||
| Độ giãn dài đứt gãy (%) | -23 | ||
| Sốc nhiệt (150°C'5kg'1h) | Không nứt | ||
| Độ giòn do va đập (-25°C) Thất bại (Mảnh) | IEC 60811-1-4 | ||
| Bộ nóng @200°C 15 phút, 0,2Mpa | Độ giãn dài dưới tải (%) | IEC 60811-2-1 | 30 |
| Biến dạng vĩnh viễn sau khi làm mát (%) | 3 | ||
| Điện trở suất @20°C (Ω·cm) | ASTM D257 | 31.0×1013 | |
| Độ bền điện môi @20oC (MV/m) | 330 | ||
| Hàm lượng Flo (%) | 0 | ||
| Chỉ số oxy (%) | 333 | ||
| Kiểm tra ăn mòn | pH | 5.5 | |
| Độ dẫn điện (μs/mm) | 1.4 | ||
| Hàm lượng khí axit halogen (mg/g) | 0 | ||
-Dữ liệu trong bảng là điển hình và không được coi là giới hạn thông số kỹ thuật hoặc dữ liệu thiết kế được áp dụng riêng.
Hợp chất vỏ bọc cáp dữ liệu truyền thông 2024 là vật liệu hiệu suất cao được thiết kế cho cáp và dây điện. Nó sử dụng công nghệ Hợp chất cách điện XLPE của cáp, đảm bảo đặc tính cách điện và độ bền cơ học tuyệt vời. Vật liệu này không chỉ thích hợp làm vật liệu cách nhiệt cáp nói chung mà còn đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chống cháy cao, chẳng hạn như Hợp chất cách điện che chắn để tăng cường bảo vệ.
Các hợp chất bọc cáp này là vật liệu dây và cáp chống cháy, không chứa halogen, được pha trộn và tạo hạt từ nhựa chất lượng cao, chất chống cháy, chất chống oxy hóa và chất bôi trơn. Nó không chứa halogen, không thải ra khí độc khi đốt và có đặc tính chống cháy, tính chất cơ lý vượt trội và khả năng xử lý tốt. Cấp chịu nhiệt độ của nó là 125°C, khiến nó đặc biệt thích hợp với vật liệu vỏ bọc của cáp quang điện, chẳng hạn như Hợp chất cách điện cho dây và Hợp chất cách điện nhựa nhiệt dẻo cho vỏ bọc cáp quang điện (125°C).
Hợp chất cách điện cáp XLPE và Hợp chất cách điện nhựa nhiệt dẻo LSZH là hai công nghệ cốt lõi của loại vật liệu này. Những đặc tính này của Hợp chất cách điện cho cáp và dây điện đã khiến Hợp chất vỏ bọc cáp dữ liệu truyền thông 2024 trở thành lựa chọn ưu tiên để sản xuất cáp, không chỉ vì đặc tính cách điện tuyệt vời mà còn vì tính dễ xử lý và ổn định trong quá trình xử lý.
Khả năng chịu nhiệt độ cao và độ bền cơ học Hợp chất vỏ cáp này duy trì hiệu suất ở nhiệt độ khắc nghiệt, với khả năng chịu nhiệt và độ bền cơ học tuyệt vời. Đặc tính của Hợp chất cách điện nhựa nhiệt dẻo giúp dễ dàng xử lý trong quá trình sản xuất cáp mà vẫn đảm bảo độ tin cậy khi sử dụng.
Hợp chất cách điện Polypropylen và hợp chất cách điện cáp là thành phần chính của vật liệu này, không chỉ mang lại đặc tính cách nhiệt tốt mà còn đảm bảo vật liệu thân thiện với môi trường và tốt cho sức khỏe. Việc không có các chất độc hại đáp ứng yêu cầu về môi trường của sản xuất cáp hiện đại.
Tính linh hoạt Tính linh hoạt của Hợp chất cách điện cho cáp và Hợp chất cách điện cho dây cho phép vật liệu này được sử dụng trong tất cả các loại cáp và dây điện. Cho dù đó là cáp điện áp cao hay cáp truyền thông thông thường, Hợp chất cách điện 2024 dành cho Cáp dữ liệu truyền thông đều mang đến khả năng bảo vệ và hiệu suất vượt trội.